NHÓM HÀM TOÁN HỌC
Video Nhóm hàm toán học & bài tập minh họa
Đang cập nhật!
1). Hàm ABS.
- Ví dụ: ABS (-198) = 198.
2). Hàm SQRT.
- Cấu trúc hàm: = SQRT( number).
- Ý nghĩa: trả lại giá trị căn bậc hai của tham số number.
- Ví dụ: SQRT( 25) = 5.
3). Hàm Trunc.
- Cú pháp: = Trunc ( number, num_digits).
- Ý nghĩa: cắt lấy giá trị phần nguyên.
- Ví dụ: =Trunc (2.356, 2) = 2.35.
4). Hàm Mod.
- Cú pháp: = Mod (a, b).
- Ý nghĩa: trả lại phần dư của phép chia a cho b.
- Ví dụ: Mod (8, 3) = 2.
5). Hàm Int.
- Cú pháp: = Int(number).
- Ý nghĩa: trả lại giá trị phần nguyên.
- Ví dụ: Int (9.586) = 9.
6). Hàm Round.
- Cú pháp: = Round (number, n).
- Ý nghĩa: trả lại giá trị sau khi làm tròn với tham số làm tròn (n).
- Ví dụ: Round ( 8/3, 3) = 2.667
7). Hàm Odd.
- Cú pháp: = Odd (number).
- Ý nghĩa: trả lại giá trị làm tròn đến số lẻ gần nhất.
- Ví dụ: Int ( 9.786) = 11.
8). Hàm Even.
- Cú pháp: = Even (number).
- Ý nghĩa: trả lại giá trị làm tròn đến số chẵn gần nhất.
- Ví dụ: Even ( 9.586) = 10.
Trên đây WorkOffice giới thiệu một số hàm toán học thường hay sử dụng, ngoài ra còn các hàm khác WorkOffice sẽ giới thiệu với các bạn trong bài các nhóm hàm mở rộng.

Chúc các bạn học tốt!

Giới thiệu | Webbsite | Window | Microsoft Word | Microsoft Excel | Microsoft Powerpoint | Thủ thuật window | Thủ thuật văn phòng | Blog
Email: workofficehd@gmail.com
Webbsite: workoffice.edu.vn
Facebook: facebook.com/tinhocchiase
Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCi-brR4pz3S9DFD7lkcEpAQ
Bản quyền ©2021 workoffice.edu.vn giữ bản quyền nội dung, Mọi thông tin sao chép nội dung cần liên hệ với workoffice.edu.vn