logo_x76
Đăng ký | Đăng nhập

Email / Điện thoại

Mật khẩu

Nhớ mật khẩu | Quên mật khẩu

Bài 2: [WORD] Quy trình tạo ra một văn bản hoàn chỉnh

PHẦN II: QUY TRÌNH TẠO RA MỘT VĂN BẢN HOÀN CHỈNH

Video hướng dẫn quy trình tạo ra một văn bản hoàn chỉnh:

 

Đang cập nhật!

 

 

I. THIẾT LẬP TRANG GIẤY

1. Giới thiệu thiết lập trang soạn thảo.

  • Trước khi soạn thảo công việc, định hướng cho khung văn bản soạn thảo là việc rất quan trọng. Chúng ta phải xác định văn bản ưu tiên theo chiều ngang hay dọc, định dạng kích thước của các lề, khổ giấy soạn thảo... Vì vậy ta phải tiến hành cài đặt trang văn bản trước khi soạn thảo.

2. Cách thực hiện.

  1. Định dạng trên thanh công cụ:
  • Trên thanh Ribbon -> chọn thực đơn Layout.

  wordlayou

   Hình 2.1 thanh thực đơn page layout

  • Định dạng trên thẻ layout

  + Margins: Định dạng lề giấy.

  + Orientation: Chọn chiều trang giấy.

  + Size: Chọn khổ(cỡ) giấy.

  • Định dạng bằng hộp thoại Page setup.

  • Click trái chuột vào vị trí mũi tên à Hộp thoại Page Setup xuất hiện

  pagesetup

   Hình 2.2 Hộp thoại Page setup

     MARGIN                                                      PAPER

     Top :        Đặt lề trên.                                Page size :       Chọ khổ giấy (A4).

     Bottom :   Đặt lề dưới.                               Orientation.

     Left :        Đặt lề trái.                                 - Portrait :      Đặt giấy dọc.

     Right :      Đặt lề Phải.                               - Landscape : Đặt giấy ngang.

papers

PAPER

     Paper size: chọn định dạng khổ giấy (A4, …) tùy theo nhu cầu soạn thảo

II. ĐỊNH DẠNG FONT CHỮ VÀ CĂN CHỈNH DỮ LIỆU.

1. Định dạng Font chữ.

  • Bôi đen vùng văn bản cần định dạng. Chọn Home / Font hoặc ấn tổ hợp phím Ctrl+D. Hộp thoại Font xuất hiện:

wordfont1

Hình 2.3 Hộp thoại định dạng Font

  + Font: Định dạng căn bản về Font chữ.

  + Font Style: Lựa chọn kiểu chữ: chữ đậm (Bold), chữ nghiêng (Italic), chữ vừa đậm và nghiêng ( Bole Italic).

  + Size: Chọn kích cỡ chữ. Sau khi chọn xong nhấn (OK ) để xác nhận lựa chọn, (Default) để mặc định , (Cancel) để hủy bỏ thao tác.

  + Font Color: Chọn màu của chữ.

  • Nhấn chọn định dạng Font chữ trên thẻ Home.

wordfont

1. Căn chỉnh dữ liệu.

  • Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng.

  • Trên thanh Ribbon / chọn thẻ Home.

can_le

Hình 2.5 thanh công cụ căn chỉnh dữ liệu

can_le1

III. ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN.

1.     Giới thiệu về Paragraph.

  • Điều chỉnh khoảng cách giữa các đoạn, các dòng trên văn bản.

2. Cách thực hiện lệnh định dạng đoạn văn.

  • Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng. Vào Home -> Chọn Paragraph -> xuất hiện hộp thoại Paragraph.

  paragraph

  Hình 2.6 Hộp thoại định dạng đoạn văn

  • Trong mục Spacing bao gồm:

  + Before: Khoảng cách đoạn đặt con trỏ so với đoạn trước con trỏ.

  + After: Khoảng cách đoạn đặt con trỏ so với đoạn sau con trỏ.

  + Line Spacing: Khoảng cách giãn giữa các dòng.

  • Trong mục Indentation:

  + Left: Điều chỉnh khoảng cách của lề trái đến văn bản.

  + Right: Điều chỉnh khoảng cách của lề phải đến văn bản.

  • Special:

       + First line: Thụt chữ cái dòng đầu đoạn văn một khoảng trong (By).

       + Hanging: giữ nguyên dòng đầu, áp dụng cho toàn đoạn văn sau nó thụt một khoảng (By).

  • Alignment: Định dạng vị trí con trỏ trong văn bản.

  • Outline Level: Vị trí, cấp của đường được chọn.

IV. MỘT SỐ PHÍM SỬ DỤNG TRONG VĂN BẢN.

               Ctrl + O                                Mở văn bản có sẵn trong ổ đĩa

               Ctrl + F4                              Đóng tài liệu đang mở

               Ctrl + N                                Tạo mới văn bản

               Ctrl + S                                Lưu một văn bản.

               Alt + F4                                Thoát khỏi chương trình.

               Ctrl + D                                Mở hộp thoại định dạng Font chữ.

               Ctrl + B                                Chữ đậm.

               Ctrl + I                                 In nghiêng

               Ctrl + U                                Gạch chân dưới chân các ký tự.

               Ctrl + L                                Căn lề trái.

               Ctrl + E                                Căn giữa.

               Ctrl + R                                Căn phải.

               Ctrl + J                                Căn đều hai bên.

               Ctrl + Shift + “=”                 Tạo chỉ số trên.

               Ctrl + “ = ”                          Tạo chỉ số dưới.

               Ctrl + 1                               Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là

                                                          một ( Single).

               Ctrl + 2                               Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng

                                                         là hai ( Double ).

               Ctrl + 5                               Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng là 1.5

               Ctrl + Z                               Hủy bỏ thao tác vừa chọn.

               Ctrl + Y (F4)                        Gọi lại thao tác vừa thực hiện

 

logo_x76

Chúc các bạn học tốt!

In bài viết
office2003
office2007
office20133
office2016
office2019
office365
xp
ww7
w8
w10

logo_foot

Giới thiệu | Webbsite | Window | Microsoft Word | Microsoft Excel | Microsoft Powerpoint | Thủ thuật window | Thủ thuật văn phòng | Blog

Email: workofficehd@gmail.com

Webbsite: workoffice.edu.vn

 Facebook: facebook.com/tinhocchiase

Youtube: https://www.youtube.com/channel/UCi-brR4pz3S9DFD7lkcEpAQ

  Bản quyền ©2021 workoffice.edu.vn giữ bản quyền nội dung, Mọi thông tin sao chép nội dung cần liên hệ với workoffice.edu.vn

1
Bạn cần hỗ trợ?